한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-ㄹ라
[ -ㄹra ]
kẻo mà, không khéo thì
Các từ gợi ý
라
【ra】
là
-ㄹ
【-ㄹ】
để
-ㄹ밖에
【-ㄹbage】
đành phải, chỉ có cách, chỉ còn biết
-ㄹ게
【-ㄹge】
sẽ
-ㄹ는지
【-ㄹneunji】
liệu…không
-ㄹ망정
【-ㄹmangjeong】
cho dù chỉ... nhưng, mặc dù chỉ... nhưng
아슬아슬
【aseuraseul】
một cách nổi gai ốc
-ㄹ세
【-ㄹse】
lắm, đấy
-ㄹ까
【-ㄹkka】
liệu
-ㄹ세라
【-ㄹsera】
e rằng
-라
【-ra】
hãy
-거라
【-geora】
hãy
-너라
【-neora】
hãy
-라남
【-ranam】
ư, (ai) bảo?
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
Xem thêm
Chi tiết từ
-ㄹ라 / -ㄹra /
vĩ tố
Kẻo mà, không khéo thì
(아주낮춤으로) 앞에 오는 말이 나타내는 내용처럼 될까 걱정할 때 쓰는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi lo rằng liệu có trở nên như nội dung mà từ ngữ phía trước thể hiện hay không.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Sẽ làm gì đó
19:18 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
Dự đoán hành động tương lai
19:18 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
Thường dùng trong văn nói
19:18 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý