한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-ㄹ래
[ -ㄹrae ]
nhé, chứ
Các từ gợi ý
-래
【-rae】
nghe nói, nghe bảo, được biết
-ㄹ
【-ㄹ】
để
-ㄹ밖에
【-ㄹbage】
đành phải, chỉ có cách, chỉ còn biết
-ㄹ게
【-ㄹge】
sẽ
-ㄹ는지
【-ㄹneunji】
liệu…không
-ㄹ망정
【-ㄹmangjeong】
cho dù chỉ... nhưng, mặc dù chỉ... nhưng
-ㄹ세
【-ㄹse】
lắm, đấy
실거래
【silgeorae】
sự giao dịch thực tế
자벌래
【jabeolrae】
[곤충] sâu đo.
소문만복래
【somunmanbokrae】
[속어] cười sẽ mang lại hàng vạn phúc lộc.
궐내
【gwolrae】
trong cung
아들애
【adeurae】
con trai tôi
근래
【geulrae】
mới đây, vừa rồi
혈액형
【hyeoraekyeong】
nhóm máu
서울내기
【seoulraegi】
người gốc Seoul
Xem thêm
Chi tiết từ
-ㄹ래 / -ㄹrae /
vĩ tố
Nhé, chứ
(두루낮춤으로) 앞으로 어떤 일을 하려고 하는 자신의 의사를 나타내거나 그 일에 대하여 듣는 사람의 의사를 물어봄을 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện ý của bản thân định làm việc nào đó sắp tới hoặc hỏi ý của người nghe về việc đó.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Muốn làm gì đó
15:03 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
Diễn tả ý định
15:03 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
Thường dùng trong câu hỏi
15:03 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý