JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

-고요
[ -goyo ]
… không?

Các từ gợi ý

요
【yo】
ạ
-자고
【-jago】
định..., để...
요만치
【yomanchi】
chừng này
요새
【yosae】
dạo này
요즘
【yojeum】
gần đây, dạo gần đây, dạo này
아니요
【aniyo】
không, không phải
요쯤
【yojjeum】
khoảng vậy, khoảng này
요-
【yo-】
cần
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
고-
【go-】
cao
고-
【go-】
cổ, xưa
-고
【-go】
à
-ㄴ다거든요
【-ㄴdageodeunyo】
vì bảo là, vì nói rằng
-다지요
【-dajiyo】
được biết... đúng không?, được biết... nhỉ?
-습지요
【-seupjiyo】
đấy chứ ạ
Xem thêm

Chi tiết từ

-고요 / -goyo /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
… không?
(두루높임으로) 상대방에게 질문할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi đối phương.
icon Jaemy dictionary
... đây, vậy?
(두루높임으로) 이미 이야기했거나 서로 알고 있는 내용에 관해 따져 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi vặn về nội dung đã nói hoặc đều biết.
icon Jaemy dictionary
Còn
(두루높임으로) 질문에 덧붙여 질문과 관련된 상황을 덧붙여 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng kèm với câu hỏi và nói thêm về tình huống liên quan đến câu hỏi.
icon Jaemy dictionary
Và, sau khi
(두루높임으로) 앞에 오는 말에 내용을 덧붙이거나 계속 이어 말하는 경우, 뒤에 오는 말을 생략하여 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi tỉnh lược vế sau trong trường hợp nói tiếp hoặc bổ sung nội dung vào vế trước.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

-고요ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý
Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới