한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-고요
[ -goyo ]
… không?
Các từ gợi ý
요
【yo】
ạ
-자고
【-jago】
định..., để...
요만치
【yomanchi】
chừng này
요새
【yosae】
dạo này
요즘
【yojeum】
gần đây, dạo gần đây, dạo này
아니요
【aniyo】
không, không phải
요쯤
【yojjeum】
khoảng vậy, khoảng này
요-
【yo-】
cần
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
고-
【go-】
cao
고-
【go-】
cổ, xưa
-고
【-go】
à
-ㄴ다거든요
【-ㄴdageodeunyo】
vì bảo là, vì nói rằng
-다지요
【-dajiyo】
được biết... đúng không?, được biết... nhỉ?
-습지요
【-seupjiyo】
đấy chứ ạ
Xem thêm
Chi tiết từ
-고요 / -goyo /
… không?
(두루높임으로) 상대방에게 질문할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi đối phương.
... đây, vậy?
(두루높임으로) 이미 이야기했거나 서로 알고 있는 내용에 관해 따져 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi vặn về nội dung đã nói hoặc đều biết.
Còn
(두루높임으로) 질문에 덧붙여 질문과 관련된 상황을 덧붙여 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng kèm với câu hỏi và nói thêm về tình huống liên quan đến câu hỏi.
Và, sau khi
(두루높임으로) 앞에 오는 말에 내용을 덧붙이거나 계속 이어 말하는 경우, 뒤에 오는 말을 생략하여 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi tỉnh lược vế sau trong trường hợp nói tiếp hoặc bổ sung nội dung vào vế trước.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
và
17:43 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
thể hiện sự liên kết
17:43 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
thường dùng trong mệnh đề ghép
17:43 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý