한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-긴
[ -gin ]
có gì mà, gì đâu, gì kia chứ
Các từ gợi ý
불긴
【bulgin】
không cần thiết, không cấp thiết.
지식인
【jisigin】
nhà trí thức
각인
【gagin】
mọi người, các vị
묵인
【mugin】
sự âm thầm thừa nhận
식인
【sigin】
thuộc loài ăn thịt người.
무석인
【museogin】
Hình quan võ bằng đá đứng trước lăng mộ.
묵인
【mugin】
sự đồng mưu, sự bao che ngầm.
직인
【jigin】
con dấu dùng trong công việc
각인
【gagin】
việc khắc chữ, việc khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
악인
【agin】
kẻ ác, kẻ xấu
산악인
【sanagin】
người leo núi
상속인
【sangsogin】
người thừa kế, người được thừa hưởng tài sản
소작인
【sojagin】
tiểu nông, người thuê đất canh tác
문학인
【munhagin】
nhà văn, văn nhân
확인
【hwagin】
sự xác nhận
Xem thêm
Chi tiết từ
-긴 / -gin /
vĩ tố

Có gì mà, gì đâu, gì kia chứ
상대방의 말을 가볍게 부정하거나 반박함을 나타내는 종결 어미.
Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự phủ định hay phản bác một cách nhẹ nhàng lời nói của đối phương.
Cái gì kia chứ
상대방을 가볍게 비난하거나 핀잔함을 나타내는 종결 어미.
Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự phê phán hay trách mắng đối phương một cách nhẹ nhàng.
Từ liên quan:
뜯다 양아 첫출근 꽃방 녹다 콜콜 은휘 백미밥 흥흥 벚굴 옻닭 깔딱
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
thường hay
14:17 21-07-2026
Nữ Ngô
Thành viên
có vẻ
14:17 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
dùng để nhấn mạnh trong câu
14:17 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý