한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-나마
[ -nama ]
tuy... nhưng, mặc dù... nhưng, dù chỉ là
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
남아돌다
【namadolda】
còn thừa nhiều
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
나마
【nama】
dẫu là
…나마
【…nama】
mặc dầu, dẫu rằng
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
남아
【nama】
bé trai
반나마
【bannama】
hơn một nửa
저나마
【jeonama】
chỉ được như thế, chỉ còn như thế
반나마
【bannama】
hơn một nửa.
Xem thêm
Chi tiết từ
-나마 / -nama /
vĩ tố
Tuy... nhưng, mặc dù... nhưng, dù chỉ là
어떤 상황이 만족스럽지는 않으나 그런대로 뒤에 오는 말의 조건이 됨을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện dù tình huống nào đó không hài lòng nhưng lại trở thành điều kiện của vế sau.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Dù chỉ là
14:17 21-07-2026
Phong Yên
Thành viên
Ngay cả
14:17 21-07-2026
Thương Lan
Thành viên
Thường dùng để nhấn mạnh
14:17 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý