한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-느냐니까요
[ -neunyanikkayo ]
đã hỏi là… không?, đã thắc mắc là…không?
Các từ gợi ý
-는다면
【-neundamyeon】
nếu nói là, nếu bảo là
-는다고
【-neundago】
nghe nói… phải không?
-느라고
【-neurago】
để, vì
늘어서다
【neureoseoda】
xếp hàng dài
늘어놓다
【neureonota】
bày biện, bày ra, trải ra
늘다
【neulda】
giãn ra, phình ra, nở ra
늘어지다
【neureojida】
giãn ra, chảy ra, dài ra, rũ xuống
늘어나다
【neureonada】
tăng lên
늘어뜨리다
【neureotteurida】
xõa xuống, buông xuống
휘늘어지다
【hwineureojida】
cong trĩu xuống, cong sà xuống, rũ xuống
느지막하다
【neujimakada】
chậm trễ, trễ
늙은이
【neulgeuni】
người già, cụ già
느릿느릿
【neurinneurit】
một cách lờ đờ
아늑하다
【aneukada】
ấm áp, êm ái
느닷없이
【neudadeopssi】
một cách bất ngờ, một cách bất thình lình
Xem thêm
Chi tiết từ
-느냐니까요 / -neunyanikkayo /
Đã hỏi là… không?, đã thắc mắc là…không?
(두루높임으로) 앞서 물은 내용에 대해 듣는 사람이 반응이 없거나 미심쩍어하여 다그치듯이 다시 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi lại như thể giục vì người nghe không có phản ứng hay nghi ngờ về nội dung đã hỏi phía trước.
Từ điển mở
Trai Đặng
Thành viên
Dùng trong giao tiếp thân mật
17:26 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Câu hỏi nhấn mạnh
17:26 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
Chắc chắn mà nói
17:26 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý