한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-는 바람에
[ -neun barame ]
vì, tại vì, bởi vì, do
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
-는
【-neun】
mà
바람
【baram】
do, vì
-는단다
【-neundanda】
được biết
에는
【eneun】
nếu mà~
-는 동시에
【-neun dongsie】
đồng thời
-는 통에
【-neun tonge】
tại vì… nên...
-는 마당에
【-neun madange】
một khi, nên
-는 반면에
【-neun banmyeone】
lại, trái lại
-는 길에
【-neun gire】
đang trên đường, nhân dịp
-는 도중에
【-neun dojunge】
giữa lúc, đang lúc
-는 김에
【-neun gime】
nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp
-는 대신에
【-neun daesine】
thay vì
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
장래에는
【jangraeeneun】
trong tương lai
Xem thêm
Chi tiết từ
-는 바람에 / -neun barame /
Vì, tại vì, bởi vì, do
앞의 말이 나타내는 행동이나 상태가 뒤에 오는 말의 원인이나 이유가 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà vế trước diễn đạt trở thành lí do hay nguyên nhân của vế sau.
Từ đồng nghĩa:
-는 탓 -는 통에
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
do...mà
16:54 21-07-2026
Thái Hải
Thành viên
vì lý do...
16:54 21-07-2026
Trang An
Thành viên
khiến cho...
16:54 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý