한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-는 탓
[ -neun tat ]
do, vì, bởi
Các từ gợi ý
-는
【-neun】
mà
탓
【tat】
vì, tại, bởi, do
-는단다
【-neundanda】
được biết
딴은
【ttaneun】
thiết nghĩ, xem ra
탓하다
【tatada】
đổ lỗi, đổ tội, than trách
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
-은 탓
【-eun tat】
do, vì, bởi
-ㄴ 탓
【-ㄴ tat】
do, vì, bởi
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-는다마는
【-neundamaneun】
mặc dù... nhưng
-다가는
【-daganeun】
đang...thì
-기는
【-gineun】
có gì mà, gì đâu, gì kia chứ
-고서는
【-goseoneun】
rồi, xong, nên
-으라니까는
【-euranikkaneun】
đã bảo hãy... Mà
-는바
【-neunba】
nên
Xem thêm
Chi tiết từ
-는 탓 / -neun tat /
Do, vì, bởi
앞에 오는 말이 뒤의 부정적인 현상이 생겨난 원인이나 까닭임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước là nguyên nhân hoặc duyên cớ phát sinh hiện tượng có tính phủ định ở sau.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
do
17:01 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
vì lý do
17:01 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
thường dùng để giải thích
17:01 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý