한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-는다고요
[ -neundagoyo ]
nói là, bảo là
Các từ gợi ý
-는
【-neun】
mà
고요하다
【goyohada】
yên ắng, tĩnh mịch, trầm mặc
-는단다
【-neundanda】
được biết
딴은
【ttaneun】
thiết nghĩ, xem ra
-는답니다
【-neundapnida】
nghe nói, được biết, đấy
-는답니까
【-neundapnikka】
vậy?
-으라고요
【-euragoyo】
bảo hãy, bảo rằng
-자고요
【-jagoyo】
đã bảo là (chúng ta) hãy... mà, hãy… nào
고요
【goyo】
sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch
-ㄴ다고요
【-ㄴdagoyo】
nói là, bảo là
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-고말고요
【-gomalgoyo】
khỏi nói, dĩ nhiên
-는다마는
【-neundamaneun】
mặc dù... nhưng
-는다나
【-neundana】
mà lại
-다가는
【-daganeun】
đang...thì
Xem thêm
Chi tiết từ
-는다고요 / -neundagoyo /
Nói là, bảo là
(두루높임으로) 자신의 말을 되풀이하거나 강조할 때 쓰는 표현.
(Cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh hoặc lặp lại lời nói của mình.
Nói là… ư?, bảo rằng… ư?
(두루높임으로) 다른 사람의 말을 확인하거나 따져 물을 때 쓰는 표현.
(Cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi tra vấn hoặc xác nhận lời nói của người khác.
Lắm đấy
(두루높임으로) 다른 사람에게 자랑하듯이 말할 때 쓰는 표현.
(Cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói như tự hào với người khác.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cách nhấn mạnh thông tin
16:46 21-07-2026
Toàn Huỳnh
Thành viên
thường dùng trong hội thoại
16:46 21-07-2026
Anh Vân
Thành viên
để xác nhận điều gì đó
16:46 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý