한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-더니
[ -deoni ]
rồi, nên
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
-으냐더니
【-eunyadeoni】
đã hỏi... và rồi…
-느냐더니
【-neunyadeoni】
đã hỏi~ và rồi~
-려더니
【-ryeodeoni】
đang định... thì...
-냐더니
【-nyadeoni】
đã hỏi~ và rồi~
-자더니
【-jadeoni】
rủ... mà..., đề nghị... mà lại…
-었더니
【-eotdeoni】
mà
-았더니
【-atdeoni】
mà
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
Xem thêm
Chi tiết từ
-더니 / -deoni /
vĩ tố



Rồi, nên
과거의 사실이나 상황에 뒤이어 어떤 사실이나 상황이 일어남을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện sự việc hay tình huống nào đó diễn ra tiếp theo sau sự việc hay tình huống quá khứ.
Mà, nên
과거에 경험하여 알게 된 사실과 다른 새로운 사실이 있음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện việc có sự việc mới khác với sự việc biết được do trải nghiệm trong quá khứ.
Còn, nên
과거의 어떤 사실에 대하여 그와 관련된 또 다른 사실이 있음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện việc có sự việc khác nữa có liên quan tới sự việc nào đó trong quá khứ.
Thế mà, thế nhưng
과거에 직접 경험하여 알게 된 일을 회상하면서 현재는 그와 대조되는 상황이 있음을 암시하는 종결 어미.
Vĩ tố kết thúc câu ám chỉ sự hồi tưởng lại điều biết được do trải nghiệm trực tiếp trong quá khứ đồng thời ở hiện tại có tình huống đối lập với nó.
Thô cuối câu, đi sau 으시, 었, 겠
Chỉ nguyên nhân, do, vì, rồi thì.
Ví dụ:
그는 한번 가-더니 소식이 없다
anh ta đi rồi chẳng có tin tức gì.
한참 쉬었-더니 몸이 거뜬하다
nghỉ một lát thì thấy người khoẻ lên.
바람이 불더니 비가 온다
gió thổi và mưa.
오랜만에 운동을 했-더니 온몸이 쑤신다
lâu lắm giờ mới vận động nên cả người đau nhức.
Hồi tưởng lại một sự việc gì mà hiện tại nó đã thay đổi, thì thấy, thì ra, thế mà bây giờ vv.
Ví dụ:
전에는 며칠 밤을 새도 괜찮-더니 요즘은 그렇지 못하다
trước đây thức mấy đêm cũng không sao nhưng bây giờ thì không thể thế được.
그 전에는 이곳이 연못이-더니
hồi xưa chỗ này là cái ao sen (thế mà).
Chỉ một sự thật trong quá khứ, bây giờ lại xuất hiện thêm một sự thật khác, bây giờ thì, giờ thì còn cả.
Ví dụ:
전에 거짓말을 하-더니 이젠 도둑질까지 하는구나
trước đây thì nói dối bây giờ thêm cả ăn trộm nữa.
Từ điển mở
Phong Thông
Thành viên
Ám chỉ về điều đã chứng kiến
17:46 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
Dùng trong câu kể lại
17:46 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Chỉ sự thay đổi
17:46 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý