JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

-더니
[ -deoni ]
rồi, nên

Các từ gợi ý

-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
-으냐더니
【-eunyadeoni】
đã hỏi... và rồi…
-느냐더니
【-neunyadeoni】
đã hỏi~ và rồi~
-려더니
【-ryeodeoni】
đang định... thì...
-냐더니
【-nyadeoni】
đã hỏi~ và rồi~
-자더니
【-jadeoni】
rủ... mà..., đề nghị... mà lại…
-었더니
【-eotdeoni】
mà
-았더니
【-atdeoni】
mà
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
Xem thêm

Chi tiết từ

-더니 / -deoni /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
vĩ tố
icon Jaemy dictionary
Rồi, nên
과거의 사실이나 상황에 뒤이어 어떤 사실이나 상황이 일어남을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện sự việc hay tình huống nào đó diễn ra tiếp theo sau sự việc hay tình huống quá khứ.
icon Jaemy dictionary
Mà, nên
과거에 경험하여 알게 된 사실과 다른 새로운 사실이 있음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện việc có sự việc mới khác với sự việc biết được do trải nghiệm trong quá khứ.
icon Jaemy dictionary
Còn, nên
과거의 어떤 사실에 대하여 그와 관련된 또 다른 사실이 있음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện việc có sự việc khác nữa có liên quan tới sự việc nào đó trong quá khứ.
icon Jaemy dictionary
Thế mà, thế nhưng
과거에 직접 경험하여 알게 된 일을 회상하면서 현재는 그와 대조되는 상황이 있음을 암시하는 종결 어미.
Vĩ tố kết thúc câu ám chỉ sự hồi tưởng lại điều biết được do trải nghiệm trực tiếp trong quá khứ đồng thời ở hiện tại có tình huống đối lập với nó.
icon Jaemy dictionary
Thô cuối câu, đi sau 으시, 었, 겠
icon Jaemy dictionary
Chỉ nguyên nhân, do, vì, rồi thì.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

그는 한번 가-더니 소식이 없다

anh ta đi rồi chẳng có tin tức gì.

icon Jaemy dictionary

한참 쉬었-더니 몸이 거뜬하다

nghỉ một lát thì thấy người khoẻ lên.

icon Jaemy dictionary

바람이 불더니 비가 온다

gió thổi và mưa.

icon Jaemy dictionary

오랜만에 운동을 했-더니 온몸이 쑤신다

lâu lắm giờ mới vận động nên cả người đau nhức.

icon Jaemy dictionary
Hồi tưởng lại một sự việc gì mà hiện tại nó đã thay đổi, thì thấy, thì ra, thế mà bây giờ vv.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

전에는 며칠 밤을 새도 괜찮-더니 요즘은 그렇지 못하다

trước đây thức mấy đêm cũng không sao nhưng bây giờ thì không thể thế được.

icon Jaemy dictionary

그 전에는 이곳이 연못이-더니

hồi xưa chỗ này là cái ao sen (thế mà).

icon Jaemy dictionary
Chỉ một sự thật trong quá khứ, bây giờ lại xuất hiện thêm một sự thật khác, bây giờ thì, giờ thì còn cả.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

전에 거짓말을 하-더니 이젠 도둑질까지 하는구나

trước đây thì nói dối bây giờ thêm cả ăn trộm nữa.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

-더니ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới