한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-더라
[ -deora ]
đấy, đó nhé
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
여덟아홉
【yeodeorahop】
tám chín, khoảng tám chín
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
-기
【-gi】
sự, việc
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-추-
【-chu-】
gây, làm cho
-기-
【-gi-】
bị, được
-직하-
【-jikha-】
khá, hơi
-었었-
【-eodeot-】
đã
-겠-
【-get-】
sẽ, chắc là
Xem thêm
Chi tiết từ
-더라 / -deora /
vĩ tố
Đấy, đó nhé
(아주낮춤으로) 직접 경험하여 새롭게 알게 된 사실을 지금 전달함을 나타내는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện bây giờ truyền đạt sự việc mới biết được do trực tiếp trải nghiệm.
Thô cuối câu, đi sau 으시, 었, 겠, diễn đạt nhấn mạnh một kinh nghiệm, một sự thật nào đó đã trải qua trong quá khứ.
Ví dụ:
어제는 퍽 춥더라
hôm qua lạnh quá.
철수가 노래를 잘 부르더라
chol su hát hay quá.
그곳은 경치가 참 좋더라
cảnh trí ở đó thật là đẹp.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
đã thấy rằng
15:01 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
nhớ lại điều gì đó
15:01 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
cảm thán về quá khứ
15:01 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý