한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-던가
[ -deonga ]
vậy, thế, không?
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
-기
【-gi】
sự, việc
-자던가
【-jadeonga】
rủ…?
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-추-
【-chu-】
gây, làm cho
-기-
【-gi-】
bị, được
-직하-
【-jikha-】
khá, hơi
-었었-
【-eodeot-】
đã
-겠-
【-get-】
sẽ, chắc là
Xem thêm
Chi tiết từ
-던가 / -deonga /
vĩ tố

Vậy, thế, không?
(예사 낮춤으로) 과거의 사실에 대한 물음을 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện câu hỏi về sự việc quá khứ.
Phải không ta?
과거의 사실에 대하여 자기에게 묻거나 추측할 때 쓰는 종결 어미.
Vĩ tố kết thúc câu dùng khi tự hỏi bản thân hay suy đoán về sự việc quá khứ.
Thô cuối câu, chỉ sự nghi vấn, đi sau 으시, 었, 겠, nhỉ, không?
Ví dụ:
그것이 크-던가 작던가?
cái đó lớn hay nhỏ?
그걸 어디에 두었-던가?
cái đó để đâu nhỉ?
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
được dùng để hỏi lại thông tin
14:48 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
thể hiện sự nghi ngờ hoặc nhớ lại
14:48 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
thường xuất hiện trong câu hỏi có tính xác nhận
14:48 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý