한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-둥이
[ -dungi ]
người, kẻ, tên
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
바람둥이
【baramdungi】
người trăng hoa, sở khanh (nam)
검둥이
【geomdungi】
người nước da đen
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
막둥이
【makttungi】
út cưng
팔삭둥이
【palssakttungi】
đứa bé thiếu tháng, đứa trẻ sinh non
쉰둥이
【swindungi】
Đứa con được sinh ra khi bố mẹ sang tuổi 50, con muộn.
팔삭둥이
【palssakttungi】
(조산아) đứa bé bị sinh thiếu tháng (sinh non)
늦둥이
【neutttungi】
đứa con đẻ muộn, mụn con muộn mằn
점둥이
【jeomdungi】
Con chó đốm
외둥이
【oedungi】
Con trai một.
Xem thêm
Chi tiết từ
-둥이 / -dungi /
phụ tố
Người, kẻ, tên
‘그러한 성질이 있거나 그와 관련이 있는 사람’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'người có tính chất như vậy hoặc có liên quan với điều đó'.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
hậu tố chỉ sự đáng yêu
17:26 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
thêm vào tên để thân mật
17:26 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
dùng khi gọi người quen
17:26 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý