한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-라더니
[ -radeoni ]
nghe nói… nên, được biết… nên…
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
-기
【-gi】
sự, việc
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-추-
【-chu-】
gây, làm cho
-기-
【-gi-】
bị, được
-직하-
【-jikha-】
khá, hơi
-었었-
【-eodeot-】
đã
-겠-
【-get-】
sẽ, chắc là
-았었-
【-adeot-】
đã
Xem thêm
Chi tiết từ
-라더니 / -radeoni /
Nghe nói… nên, được biết… nên…
들어서 알고 있는 사실을 언급하며 다음 말을 이어 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi đề cập sự việc đã nghe nên biết và nói tiếp lời sau.
Có câu nói rằng… nên…
이미 잘 알려진 표현을 쓰면서 그 말이 맞다는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc dùng cách diễn đạt đã được biết rõ đồng thời cho rằng lời đó là đúng.
Bảo hãy… nên…, bảo hãy… mà...
들어서 알고 있는 명령의 내용을 언급하며 예상과는 다른 상황에 대해 이어 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi đề cập nội dung của mệnh lệnh đã nghe nên biết và nói tiếp về tình huống khác với dự kiến.
Từ điển mở
Ngọc Thư
Thành viên
thể hiện sự truyền đạt thông tin
17:38 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
thường dùng trong hội thoại
17:38 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
nghe nói rằng
17:38 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý