한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-란
[ -ran ]
rằng
Các từ gợi ý
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
란
【ran】
gọi là~, ~nghĩa là, là
투고란
【tugoran】
mục bạn đọc viết
해당란
【haedangnan】
cột tương ứng
용설란
【yongseolran】
cây thùa.
구인란
【guinnan】
mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
독자란
【dokjjaran】
mục ý kiến bạn đọc, cột bạn đọc và tòa soạn
군자란
【gunjaran】
Cây hoa lan quân tử.
무정란
【mujeongnan】
trứng không có trống
수정란
【sujeongnan】
trứng thụ tinh
광고란
【gwanggoran】
vị trí quảng cáo, trang quảng cáo
나랏일
【narannil】
việc nước
팔난봉
【palranbong】
người phóng đãng, trụy lạc, ăn chơi trác táng.
단란주점
【dalranjujeom】
quán bar karaoke
Xem thêm
Chi tiết từ
-란 / -ran /
Rằng
어떤 사실이나 생각하는 내용을 전하며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung suy nghĩ hay sự việc nào đó và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
Rằng hãy
어떤 명령의 내용을 전하며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh nào đó và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Thể hiện định nghĩa
17:01 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
Thường dùng trong ngữ văn
17:01 21-07-2026
Xuân Thành
Thành viên
Dùng để giải thích một khái niệm
17:01 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý