한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-랄
[ -ral ]
là, rằng sẽ
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
오늘날
【oneulral】
ngày nay, hiện tại
설날
【seolral】
seolnal; Tết, Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
가을날
【gaeulral】
ngày thu
생일날
【saengilral】
ngày sinh nhật
겨울날
【gyeoulral】
ngày đông
한글날
【hangeulral】
Hangeulnal; ngày Hangeul
칼날
【kalral】
lưỡi dao
명절날
【myeongjeolral】
ngày lễ tết, ngày tết
초열흘날
【choyeolheulral】
ngày thứ 10 trong tháng.
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
Xem thêm
Chi tiết từ
-랄 / -ral /
Là, rằng sẽ
누군가가 할 것으로 예상되는 행동이나 말을 가정하여 전하면서 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi giả định và truyền đạt hành động hay lời nói dự kiến là điều mà ai đó sẽ làm đồng thời bổ nghĩa cho từ đứng sau.
Nói rằng hãy, bảo là hãy
명령의 내용을 전하면서 그 내용이 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung mệnh lệnh đồng thời nội dung đó bổ nghĩa cho từ đứng sau.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
hình thức nhấn mạnh
16:25 21-07-2026
Phong Yên
Thành viên
thường trong câu nói hàng ngày
16:25 21-07-2026
Thương Lan
Thành viên
dùng để thể hiện cảm xúc
16:25 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý