한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-려기에
[ -ryeogie ]
định... nên..., sẽ... nên…
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
오보에
【oboe】
kèn oboe
에잇
【eit】
ôi, ôi thôi
이에
【ie】
ngay sau đây, tiếp ngay đó
성에
【seonge】
lớp sương mờ
누에
【nue】
con tằm
멍에
【meonge】
cái ách, cái gông cổ
에스오에스
【esseuoesseu】
SOS
케이에스
【keiesseu】
KS (Korean Standards)
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-자기에
【-jagie】
vì rủ... nên…, đề nghị… nên…
-에요
【-eyo】
phải không?
-는다기에
【-neundagie】
nghe nói... nên…
-다기에
【-dagie】
vì rằng..., vì nghe nói là… nên…
세상에
【sesange】
Trời đất, trời đất ơi <thốt lên khi ngạc nhiên>.
Xem thêm
Chi tiết từ
-려기에 / -ryeogie /
Định... nên..., sẽ... nên…
뒤에 오는 말의 이유나 근거로 어떤 행동을 할 마음이 있거나 어떤 일이 일어날 것 같은 상황을 들 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nêu tình huống có lẽ việc gì đó sẽ xảy ra hoặc có tâm ý thực hiện hành động nào đó làm căn cứ hay lí do của vế sau.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
để
17:30 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
để mà
17:30 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
để làm gì đó
17:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý