한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-령
[ -ryeong ]
lĩnh, đỉnh, ngọn
-령
[ -ryeong ]
lệnh, pháp lệnh
-령
[ -ryeong ]
lãnh thổ, đất
Các từ gợi ý
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
계엄령
【gyeeomnyeong || geeomnyeong】
lệnh thiết quân luật
분수령
【bunsuryeong】
đường chia nước
동원령
【dongwonnyeong】
lệnh tổng động viên
추풍령
【chupungnyeong】
Chupungryeong; (đèo) Chupungryeong
함구령
【hamguryeong】
lệnh cấm khẩu
금지령
【geumjiryeong】
lệnh cấm
총동원령
【chongdongwonnyeong】
lệnh tổng động viên
군령
【gulryeong】
quân lệnh
준령
【julryeong】
Dốc núi cao và dốc
연령
【yeolryeong】
độ tuổi
전령
【jeolryeong】
sự truyền lệnh, lệnh truyền
신령
【silryeong】
thần thánh
훈령
【hulryeong】
huấn lệnh, lệnh chỉ thị.
Xem thêm
Chi tiết từ
-령 / -ryeong /
phụ tố
Lĩnh, đỉnh, ngọn
재나 산마루의 이름이라는 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa là tên của đỉnh núi hay ngọn đèo.
Từ điển mở
Tâm Bùi
Thành viên
dùng để chỉ người có quyền
14:21 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
hậu tố chỉ quyền lực
14:21 21-07-2026
Bích Tràm
Thành viên
thường dùng trong từ ngữ chính trị
14:21 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý