한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-로
[ -ro ]
lộ, đường
-로
[ -ro ]
lò
Các từ gợi ý
로
【ro】
sang
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-기로
【-giro】
nên
-로구려
【-roguryeo】
thì ra, quả là
의외로
【uioero || uiwero】
ngoài ý muốn, ngoài dự đoán
조대로
【jodaero】
như thế, như thế đó
활주로
【hwaljjuro】
đường băng
항공로
【hanggongno】
đường hàng không
소각로
【sogangno】
lò đốt rác
배수로
【baesuro】
đường thoát nước
경사로
【gyeongsaro】
đường dốc thoai thoải
해로
【haero】
hải lộ, đường biển
우회로
【uhoero || uhwero】
đường vòng, con đường vòng, đường tránh
말로
【malro】
cuối đời, mạt lộ
진실로
【jinsilro】
thành thật
Xem thêm
Chi tiết từ
-로 / -ro /
phụ tố

Lộ, đường
‘길’ 또는 ‘도로’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa ""đường"" hoặc ""đường xá"".
Phố
‘큰 도로를 가운데 둔 동네’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa ""khu phố có con đường lớn nằm giữa"".
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bằng, với
17:30 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
chỉ cách thức thực hiện
17:30 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
thường dùng trong ngữ pháp
17:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý