한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-류
[ -ryu ]
lưu, trào lưu
-류
[ -ryu ]
loại, loài, nhóm, họ
Các từ gợi ý
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
류
【ryu】
Cấp, loại. 1 ~ cấp 1, loại 1.
곤충류
【gonchungnyu】
loại côn trùng
파충류
【pachungnyu】
bò sát
녹조류
【nokjjoryu】
tảo xanh
견과류
【gyeongwaryu】
các loại hạt
섭금류
【seopkkeumnyu】
[조류] loài chim chân dài
유대류
【yudaeryu】
[동물학] thú có túi.
모시류
【mosiryu】
[곤충] một loại côn trùng nhỏ sống gần nước.
양치류
【yangchiryu】
[식물학] loài dương xỉ.
지주류
【jijuryu】
[동물학] loại nhện.
근채류
【geunchaeryu】
Loại cây có củ, loại cây có rễ.
주금류
【jugeumnyu】
[조류] loài chim thích nghi để chạy (cánh thoái hóa, không bay được, chỉ chạy như đà điểu, chim kivi).
설치류
【seolchiryu】
loài gặm nhấm.
쌍시류
【ssangsiryu】
[곤충] loại côn trùng có hai cánh.
Xem thêm
Chi tiết từ
-류 / -ryu /
phụ tố
Lưu, trào lưu
‘그 특성이나 독특한 경향’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'đặc tính đó hay khuynh hướng độc đáo'.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Loại
16:22 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
Thể loại
16:22 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
Dùng để phân loại sự vật
16:22 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý