한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-리
[ -ri ]
chắc sẽ, chắc là sẽ
-리
[ -ri ]
giữa, trong
Các từ gợi ý
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
리셉션
【rissepsyeon】
tiệc chiêu đãi
까불이
【kkaburi】
kẻ cợt nhả
물놀이
【mulrori】
sự nghịch nước, chơi nước, trò chơi nước
떠돌이
【tteodori】
người sống lang thang, người sống phiêu bạt, người sống nay đây mai đó
발소리
【balssori】
tiếng bước chân
막걸리
【makkkeolri】
makgeolli
재떨이
【jaetteori】
cái gạt tàn thuốc
-리라고
【-rirago】
sẽ
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
리
【ri】
ri
리
【ri】
lí, (không có) lí gì mà
리
【ri】
lý (1 lý bằng 0.393km)
리
【ri】
Lý, lý lẽ.
암암리
【amamni】
ngấm ngầm, âm thầm
Xem thêm
Chi tiết từ
-리 / -ri /
vĩ tố


Chắc sẽ, chắc là sẽ
(아주낮춤으로)(옛 말투로) 추측의 뜻을 나타내는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) (cổ ngữ) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa suy đoán.
Sẽ
(아주낮춤으로) 말하는 사람이 어떤 일을 할 의지를 나타내거나 듣는 사람의 의도에 대한 물음을 나타내는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện ý chí mà người nói sẽ làm việc nào đó hoặc thể hiện việc hỏi về ý định của người nghe.
Lẽ nào
(아주낮춤으로) 상식적으로 판단할 때 그럴 수 없다며 반문함을 나타내는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự hỏi ngược lại rằng không thể như vậy theo phán đoán thông thường.
Từ điển mở
Xuân Thành
Thành viên
tạo sắc thái cho từ
14:48 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
đuôi từ chỉ cách
14:48 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
thường dùng trong cấu trúc ngữ pháp
14:48 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý