한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-분
[ -bun ]
phần
-분
[ -bun ]
vị, ngài
Các từ gợi ý
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
분
【bun】
sự phẫn nộ, sự phẫn uất
분
【bun】
bồn hoa, chậu hoa.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
분
【bun】
vị, ngài, người
분
【bun】
phút
분
【bun】
phấn bột, phấn
내외분
【naeoebun || naewebun】
vợ chồng
분갈이
【bungari】
sự đánh cây trồng sang chậu khác, sự đổi chậu cho cây
영양분
【yeongyangbun】
thành phần dinh dưỡng
분가루
【bunkkaru】
bột phấn
추가분
【chugabun】
phần bổ sung, phần phụ thêm
자양분
【jayangbun】
chất bổ dưỡng
백분
【baekbun】
phấn trắng, phấn thơm.
Xem thêm
Chi tiết từ
-분 / -bun /
phụ tố


Phần
'전체를 그 수만큼 나눈 부분'의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'phần phân chia toàn bộ bằng với số đó'
Phần
'분량'의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'phân lượng'.
Phần
'성분'의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'thành phần'.
Từ điển mở
Nghi Cát
Thành viên
phụ thuộc vào ngữ cảnh
16:03 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
đơn vị đo lường
16:03 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
phân loại
16:03 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý