한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-아
[ -a ]
rồi
-아
[ -a ]
nhi, trẻ
Các từ gợi ý
와
【wa】
ào ạt, ồ ạt
아
【a】
A
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-사
【-sa】
sĩ, chuyên gia
-사
【-sa】
thợ, nhà
-사
【-sa】
sử, lịch sử
-사
【-sa】
từ, lời
-사
【-sa】
sự, việc, chuyện
-아다가
【-adaga】
rồi
-사
【-sa】
tự, chùa
-사
【-sa】
công ty, hãng
-사
【-sa】
từ
-해
【-hae】
dương, đại dương
아
【a】
Á.
아
【a】
châu Phi (viết tắt của Africa).
Xem thêm
Chi tiết từ
-아 / -a /
vĩ tố


Rồi
앞의 말이 뒤의 말보다 먼저 일어났거나 뒤의 말에 대한 방법이나 수단이 됨을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước xảy ra trước vế sau hoặc trở thành phương pháp, phương tiện đối với vế sau.
Nên
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말에 대한 원인이나 이유임을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước là nguyên nhân hay lí do đối với vế sau.
Hả?, đi, ta hãy
(두루낮춤으로) 어떤 사실을 서술하거나 물음, 명령, 권유를 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự tường thuật sự việc nào đó, nghi vấn, mệnh lệnh, đề nghị.
Từ liên quan:
-어 -오 -니 -지 -ㄴ -음 ㅕ -야 ㅑ 니은 ㅖ -고 -ㄹ ㅐ ㅔ 아음 ㅘ -ㅁ -여 ㄲ
Từ điển mở
Ân Phương
Thành viên
trong giao tiếp hàng ngày
17:05 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
hậu tố thêm nghĩa
17:05 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
dùng để gọi tên thân mật
17:05 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý