한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-아서야
[ -aseoya ]
phải... thì mới
Các từ gợi ý
야
【ya】
à, ơi
이야
【iya】
ê, này
아서라
【aseora】
thôi nào, thôi đi, đừng
-아서
【-aseo】
rồi
-야
【-ya】
à, ư
-재서야
【-jaeseoya】
đề nghị… thì…, rủ… thì…
-래서야
【-raeseoya】
nghe nói… mà…, được biết… mà…
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-대서야
【-daeseoya】
cứ... thì liệu..., cứ... thì rồi…
-으래서야
【-euraeseoya】
bảo rằng hãy… thì…?, bảo rằng hãy… mà…?
-어서야
【-eoseoya】
phải... thì mới
-고야
【-goya】
xong… thì mới…
-아서인지
【-aseoinji】
là vì... hay sao ấy
야
【ya】
cánh đồng.
말야
【marya】
Dùng để nhấn mạnh, anh có biết không, đấy, này.
Xem thêm
Chi tiết từ
-아서야 / -aseoya /
vĩ tố


Phải... thì mới
시간을 강조하며 어떤 시간에 이르러서 비로소 뒤에 오는 말이 나타내는 상황이나 사건이 일어났음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện sự nhấn mạnh thời gian và đạt tới thời gian nào đó nên rốt cuộc tình huống hay sự kiện mà vế sau diễn đạt xảy ra.
Nên
앞의 말이 원인이나 이유, 전제임을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước là nguyên nhân, lí do hay tiền đề.
Mà
앞의 말을 옳지 않게 생각함을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện sự nghĩ rằng vế trước không đúng.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
chỉ sau khi
16:37 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
điều kiện cần
16:37 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
thường dùng trong câu điều kiện
16:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý