한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-아야지
[ -ayaji ]
phải... thì mới
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
-기
【-gi】
sự, việc
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-추-
【-chu-】
gây, làm cho
-기-
【-gi-】
bị, được
-직하-
【-jikha-】
khá, hơi
-었었-
【-eodeot-】
đã
-겠-
【-get-】
sẽ, chắc là
-았었-
【-adeot-】
đã
Xem thêm
Chi tiết từ
-아야지 / -ayaji /
vĩ tố



Phải... thì mới
앞의 말이 뒤에 오는 말에 대한 필수적인 조건임을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước là điều kiện bắt buộc đối với vế sau.
Phải.... chứ
(두루낮춤으로) 말하는 사람의 결심이나 의지를 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp chung) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện quyết tâm hay ý chí của người nói.
Phải.... chứ
(두루낮춤으로) 듣는 사람이나 다른 사람이 어떤 일을 해야 하거나 어떤 상태여야 함을 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp chung) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nghe hay người khác phải làm việc nào đó hoặc phải là trạng thái nào đó.
Phải.... chứ
(두루낮춤으로) 어떤 상황이나 상태여야 하는데 그렇지 않음을 강조하여 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nhấn mạnh phải là tình huống hay trạng thái nào đó nhưng không như vậy.thái nào nhưng không như vậy.
Từ đồng nghĩa:
-아야
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
phải làm gì đó
17:45 21-07-2026
Bình Xuân
Thành viên
cần thiết phải
17:45 21-07-2026
Châu Hằng
Thành viên
thể hiện sự bắt buộc
17:45 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý