한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-야
[ -ya ]
à, ư
Các từ gợi ý
야
【ya】
à, ơi
이야
【iya】
ê, này
-재서야
【-jaeseoya】
đề nghị… thì…, rủ… thì…
-래서야
【-raeseoya】
nghe nói… mà…, được biết… mà…
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-대서야
【-daeseoya】
cứ... thì liệu..., cứ... thì rồi…
-으래서야
【-euraeseoya】
bảo rằng hãy… thì…?, bảo rằng hãy… mà…?
-어서야
【-eoseoya】
phải... thì mới
-고야
【-goya】
xong… thì mới…
-아서야
【-aseoya】
phải... thì mới
야
【ya】
cánh đồng.
말야
【marya】
Dùng để nhấn mạnh, anh có biết không, đấy, này.
낭비야
【nangbiya】
Lãng phí quá.
그야
【geuya】
cái đó thì
내야
【naeya】
sân trong
Xem thêm
Chi tiết từ
-야 / -ya /
vĩ tố


À, ư
(두루낮춤으로) 어떤 사실에 대하여 서술하거나 물음을 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự tường thuật hay hỏi về sự việc nào đó.
Phải... mới..
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말에 대한 조건임을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước là điều kiện đối với vế sau.
Phải... mà…, phải… nhưng..
어떠한 사실을 가정하더라도 아무 영향이 없음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện cho dù giả định sự việc nào đó thì cũng không có ảnh hưởng gì.
Từ liên quan:
-아 쟤 거봐 안물 이럼 -니 예끼 철퍽 -오 으응 -하 저놈 꺽꺽 -어 킥킥 형씨 퉤 아휴 아- 허자
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
trợ từ chỉ sự nhấn mạnh
18:48 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
thường được dùng với tên gọi
18:48 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
dùng trong hội thoại thân mật
18:48 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý