한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-으라는
[ -euraneun ]
rằng hãy
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
-기
【-gi】
sự, việc
-으라는구나
【-euraneunguna】
bảo hãy… đấy
-으라는군
【-euraneungun】
bảo hãy… đấy
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-으라는데요
【-euraneundeyo】
bảo rằng … đấy
-추-
【-chu-】
gây, làm cho
-기-
【-gi-】
bị, được
-직하-
【-jikha-】
khá, hơi
Xem thêm
Chi tiết từ
-으라는 / -euraneun /
Rằng hãy
명령이나 요청 등의 말을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi dẫn và truyền đạt những lời như mệnh lệnh hay yêu cầu..., đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
Viết tắt của"- 으라고 하는", nói là
Ví dụ:
그 물은 과일 잡수신 후에 손을 씻-으라는 것입니다
anh ta nói nước ấy là dùng để rửa tay sau khi ăn hoa quả.
Từ điển mở
Nguyệt Phi
Thành viên
có tính chất mệnh lệnh
19:16 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
thường dùng trong câu trúc chỉ thị
19:16 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
để yêu cầu làm gì
19:16 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý