한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-으라니까는
[ -euranikkaneun ]
đã bảo hãy... Mà
Các từ gợi ý
-는
【-neun】
mà
-으라니까
【-euranikka】
đã bảo hãy…
-는단다
【-neundanda】
được biết
딴은
【ttaneun】
thiết nghĩ, xem ra
하기는
【hagineun】
thực ra
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-는다마는
【-neundamaneun】
mặc dù... nhưng
-다가는
【-daganeun】
đang...thì
-기는
【-gineun】
có gì mà, gì đâu, gì kia chứ
-고서는
【-goseoneun】
rồi, xong, nên
-는바
【-neunba】
nên
-는다남
【-neundanam】
sao lại, làm sao mà
-다마는
【-damaneun】
mặc dù... nhưng
-느냐니까는
【-neunyanikkaneun】
đã hỏi là…không?
-더라니까는
【-deoranikkaneun】
đấy, lắm đấy
Xem thêm
Chi tiết từ
-으라니까는 / -euranikkaneun /
Đã bảo hãy... Mà
(두루낮춤으로) 듣는 사람이 명령을 듣지 않는 경우 말하는 사람이 자신의 명령을 다시 한 번 강조함을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện người nói nhấn mạnh lại một lần nữa mệnh lệnh của bản thân trong trường hợp người nghe không nghe mệnh lệnh.
Bảo hãy… nên…, bảo hãy… mà…
자신이나 다른 사람의 명령을 전하며 명령에 대한 상대의 반응이나 행동을 뒤에 오는 말에 이어 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt mệnh lệnh của mình hay người khác và ở vế sau nói tiếp phản ứng hay hành động của đối phương đối với mệnh lệnh.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nói rằng phải
17:43 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
khuyên bảo
17:43 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
thường dùng trong chỉ dẫn
17:43 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý