한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-을 바에야
[ -eul baeya ]
chi bằng, thôi đành, đằng nào cũng
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
야
【ya】
à, ơi
바
【ba】
điều, cái
이야
【iya】
ê, này
샅바
【satppa】
Satba; khố
바소쿠리
【basokuri】
cái rổ tre
바코드
【bakodeu】
mã vạch
-을 바에
【-eul bae】
chi bằng, thôi đành, đằng nào cũng
…바에야
【…baeya】
(이왕 …이면 차라리) thà rằng còn hơn.
-ㄹ 바에야
【-ㄹ baeya】
chi bằng, thôi đành, đằng nào cũng
에야
【eya】
phải tới~, phải đến~
-야
【-ya】
à, ư
-을밖에
【-eulbage】
không còn cách nào ngoài…., chỉ còn cách, đành
-재서야
【-jaeseoya】
đề nghị… thì…, rủ… thì…
-래서야
【-raeseoya】
nghe nói… mà…, được biết… mà…
Xem thêm
Chi tiết từ
-을 바에야 / -eul baeya /
Chi bằng, thôi đành, đằng nào cũng
앞에 오는 말이 나타내는 내용이 뒤에 오는 말의 내용보다 마음에 차지 않기 때문에 뒤의 내용을 선택함을 강조하여 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh sự lựa chọn nội dung sau vì nội dung mà vế trước thể hiện không hài lòng bằng nội dung sau.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nếu phải
19:29 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
trong trường hợp
19:29 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
dùng trong câu điều kiện
19:29 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý