한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-자는
[ -janeun ]
rủ rằng, đề nghị rằng
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
-기
【-gi】
sự, việc
-자는데야
【-janeundeya】
rủ… thì đành..., đề nghị... nên đành
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-추-
【-chu-】
gây, làm cho
-기-
【-gi-】
bị, được
-직하-
【-jikha-】
khá, hơi
-었었-
【-eodeot-】
đã
-겠-
【-get-】
sẽ, chắc là
Xem thêm
Chi tiết từ
-자는 / -janeun /
Rủ rằng, đề nghị rằng
제안이나 권유 등의 말을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt dẫn lời đề nghị hay khuyên nhủ... đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Hình thức của động từ.
15:59 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
Thể hiện hành động tiếp diễn.
15:59 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
Dùng trong ngữ pháp tiếng Hàn.
15:59 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý