한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-자면서
[ -jamyeonseo ]
đề nghị… à?, rủ... ư?
Các từ gợi ý
자
【ja】
ja
-다면서
【-damyeonseo】
nghe nói là... phải không
-ㄴ다면서
【-ㄴdamyeonseo】
nghe nói là... phải không
-자니까
【-janikka】
đã bảo (chúng ta) hãy... mà
-자면
【-jamyeon】
nếu định... thì
-자고
【-jago】
định..., để...
잣
【jat】
hạt thông
-면서
【-myeonseo】
vừa...vừa
-려면서
【-ryeomyeonseo】
định… mà lại…
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
-자던데
【-jadeonde】
rủ là, đề nghị rằng
-자는데도
【-janeundedo】
mặc dù rủ... nhưng…, dù đề nghị... nhưng...
-자느냐
【-janeunya】
rủ... à?, đề nghị… phải không?
-자니까는
【-janikkaneun】
đã bảo là cùng... mà
-자던가
【-jadeonga】
rủ…?
Xem thêm
Chi tiết từ
-자면서 / -jamyeonseo /
vĩ tố
Đề nghị… à?, rủ... ư?
(아주낮춤으로) 제안이나 권유 받은 사실을 듣는 사람에게 확인하여 물음을 나타내는 종결 어미.
(Cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc hỏi để xác nhận với người nghe về sự việc đã được đề nghị hay khuyên nhủ.
Đề nghị... mà sao lại...?, đã rủ... mà lại...?
말하는 사람이 이전에 받은 제안이나 권유를 옮겨 말하면서 그것에 대하여 따져 물을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt khuyến nghị hay đề nghị mà người nói đã nhận được trước đó đồng thời hỏi vặn về điều đó.
Rủ… đồng thời…, đề nghị… đồng thời…
제안이나 권유를 옮겨 말하면서 그와 함께 하는 행위를 나타낼 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt khuyến nghị hay đề nghị đồng thời thể hiện hành vi cùng thực hiện cái đó.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Trong khi đang làm gì đó
17:12 21-07-2026
Nữ Ngô
Thành viên
Thể hiện hành động đồng thời
17:12 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
Thường dùng trong câu diễn tả
17:12 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý