한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-지만
[ -jiman ]
nhưng
Các từ gợi ý
-려나
【-ryeona】
nhỉ, định… à, có lẽ là...phải không, chắc là... nhỉ
-는
【-neun】
mà
하지만
【hajiman】
nhưng, mà, nhưng mà, thế mà, thế nhưng
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
-이
【-i】
cái, việc, chiều
-으라
【-eura】
hãy
-렵니까
【-ryeopnikka】
có định... không, sẽ.... chứ
-으라고
【-eurago】
để, nhằm
-기
【-gi】
sự, việc
-다지만
【-dajiman】
được biết... nhưng…
-자지만
【-jajiman】
rủ... nhưng..., đề nghị... nhưng...
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
그렇지만
【geureochiman】
nhưng, tuy nhiên
-ㄹ 테지만
【-ㄹ tejiman】
chắc là... nhưng...
-을 테지만
【-eul tejiman】
chắc là... nhưng...
Xem thêm
Chi tiết từ
-지만 / -jiman /
vĩ tố
Nhưng
앞에 오는 말을 인정하면서 그와 반대되거나 다른 사실을 덧붙일 때 쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết dùng khi công nhận vế trước đồng thời thêm vào sự việc đối lập hoặc khác với điều đó.
vĩ tố kết thúc câu



Viết tắt của 지마는, nhưng, tuy nhưng.
Ví dụ:
약점이 있-지만 장점도 있다
tuy có nhược điểm nhưng cũng có ưu điểm.
어려운 일이지만 참아 보기로 하자
là việc khó nhưng hãy gắng chịu làm thử xem.
그는 어렵게 살지만 얼굴에 그늘이 없다
anh ta sống rất khó khăn nhưng nét mặt chẳng bao giờ buồn.
Từ điển mở
Nghi Cát
Thành viên
để thể hiện sự đối lập
19:44 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
sử dụng trong câu phức
19:44 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
nhưng
19:44 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý