한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
-창
[ -chang ]
xưởng, kho
Các từ gợi ý
창
【chang】
đế (giày)
진창
【jinchang】
vũng bùn, bãi lầy
곱창
【gopchang】
món ruột non
시궁창
【sigungchang】
hầm chứa, hầm cầu
밑창
【mitchang】
đế (giày dép)
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
창
【chang】
cửa sổ
창
【chang】
chang; sự hát xướng, bài hát xướng
창
【chang】
thương, giáo mác
창구멍
【changkkumeong】
ô cửa sổ
창틀
【changteul】
khung cửa sổ
창가
【changkka】
cạnh cửa sổ
창밖
【changbak】
ngoài cửa sổ
창유리
【changnyuri】
kính cửa
고랑창
【gorangchang】
rãnh, mương, hào.
Xem thêm
Chi tiết từ
-창 / -chang /
phụ tố
Xưởng, kho
'공장, 창고' 또는 '군부대'의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa ""nhà máy, nhà kho"" hoặc ""doanh trại quân đội"".
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Hậu tố chỉ sự sáng tạo
16:04 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
Thường dùng trong đặt tên
16:04 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
Dùng để chỉ sản phẩm mới
16:04 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý