한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
바람
[ baram ]
do, vì
Các từ gợi ý
바람결
【baramkkyeol】
làn gió
바람둥이
【baramdungi】
người trăng hoa, sở khanh (nam)
바람막이
【barammagi】
cái chắn gió, dụng cụ chắn gió
돌개바람
【dolgaebaram】
gió xoáy
바람개비
【baramgaebi】
chong chóng
비바람
【bibaram】
mưa gió, gió mưa
산들바람
【sandeulbaram】
gió nhẹ
댓바람
【daepparam || daetpparam】
ngay lập tức
밤바람
【bampparam】
gió đêm
늦바람
【neutpparam】
cơn gió đêm
회오리바람
【hoeoribaram || hweoribaram】
gió xoáy
신바람
【sinpparam】
sự hứng khởi, sự yêu đời
발암
【baram】
sự phát bệnh ung thư, sự gây ra ung thư
소슬바람
【soseulbaram】
gió hiu hiu, gió se lạnh
바람기
【baramkki】
Luồng khí do gió tạo nên
Xem thêm
Chi tiết từ
바람 / baram /
danh từ phụ thuộc

Do, vì
뒷말의 이유나 원인을 나타내는 말.
Từ thể hiện lí do hay nguyên nhân của vế sau.
Với bộ dạng (...)
그 옷차림을 나타내는 말.
Từ thể hiện cách ăn mặc.
danh từ










Gió
기압의 변화 또는 사람이나 기계에 의해 일어나는 공기의 움직임.
Sự chuyển động của không khí xảy ra do sự biến đổi của áp suất không khí, con người hay máy móc.
Hơi
공이나 튜브 등과 같이 속이 빈 곳에 채우는 공기.
Không khí chứa trong chỗ có bên trong rỗng như quả bóng hay săm xe.
Sự trăng gió, sự ngoại tình
몰래 다른 이성과 애정을 나눔.
Sự lén lút chia sẻ tình cảm với người khác phái.
Làn gió, trào lưu
사회적으로 잠시 일어나는 유행이나 분위기 또는 사상적인 경향.
Sự thịnh hành, bầu không khí hay khuynh hướng tư tưởng... tạm thời nổi lên trong xã hội.
Sự trúng phong, sự trúng gió
(속된 말로) 현기증, 졸도, 경련 등이 나타난 이후 몸에 마비가 오는 병.
(cách nói thông tục) Bệnh làm cho cơ thể bị tê liệt sau khi xảy ra chóng mặt, ngất xỉu, co giật...
Sự thổi phồng, sự nói quá
작은 일을 불려서 크게 말하는 일.
Việc thổi phồng việc nhỏ và nói to lên.
Vị trí dễ lung lay
남의 비난의 목표가 되거나 어떤 힘의 영향을 잘 받아 불안정한 자리.
Vị trí không ổn định vì hay chịu ảnh hưởng của sức mạnh nào đó hoặc trở thành mục tiêu phê phán của kẻ khác.
Sự khuyến dụ, sự lôi kéo
남에게 마음에 없던 일을 하도록 부추기는 일.
Việc xúi giục người khác làm việc vốn không có trong thâm tâm.
Sự xao động, sự trỗi dậy
(비유적으로) 들뜬 마음이나 일어난 생각.
(cách nói ẩn dụ) Lòng xao động hay suy nghĩ trỗi dậy.
Vũ bão
매우 빠름.
Sự nhanh chóng.
Lòng mong muốn, lòng mong ước
어떤 일이 생각한 대로 이루어지기를 원하는 마음.
Lòng mong chờ điều gì đó diễn ra theo ý muốn của mình.
(대기의 유동) cơn gió, gió nhẹ (미풍)
Cơn bão, gió mạnh (강풍)
Luồng gió (틈으로 들어오는)
Luồng khí mát (선풍기따위의).
Ví dụ:
바람이 자다
ngớt gió
바람에 쐬다
phơi mình trong gió, hóng gió
바람 방향이 바뀌다
đổi hướng gió
찬 바람
gió lạnh.
저녁 바람을 쐬다
hóng gió chiều tối
바람이 잘 통하다
thoáng gió, thoáng khí
바람이 일다
nổi gió
(들뜬 마음) sự hay thay đổi, sự không kiên định.
Ví dụ:
바람장이
người hay tán tỉnh, kẻ phóng đãng, kẻ dâm ô, kẻ ngoại tình.
바람나다
nhố nhăng, lăng nhăng, bừa bãi (trong quan hệ)
바람난
đỏng đảnh, hay thay đổi, phóng đãng, dâm ô.
(풍) sự ba hoa, sự khoác lác, sự nói láo, sự khoe khoang.
(사품)
바람에 vì, do
Làm cho (từ nối hai mệnh đề nhân quả)
Ví dụ:
그가 갑자기 일어나는 바람에 연필을 떨어뜨렸다
anh ấy bất ngờ đứng lên làm cho cái bút chì rơi xuống
옆에 앉은 내 친구가 수업시간에 떠드는 바람에 나도 선생님께 혼이 났다
tôi cũng bị cô giáo mắng vì bạn ngồi cạnh nói chuyện riêng trong giờ học.
Chỉ mặc mỗi (quần, áo)
(차림)
셔츠 바람으로
Chỉ mặc mỗi áo sơ-mi
Từ liên quan:
불다 불면 살랑 억새 세찬 마파람 남풍 햇빛 불고 남서풍 훈풍 찬바람 불어 부니
Từ điển mở
Mai Trần
Thành viên
thường dùng trong thơ ca
16:36 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
gió
16:36 21-07-2026
Khang Hải
Thành viên
cảm xúc thoáng qua
16:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý