한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
생각
[ saenggak ]
sự suy nghĩ
Các từ gợi ý
생각하다
【saenggakada】
nghĩ, suy nghĩ
생각나다
【saenggangnada】
nghĩ ra
별생각
【byeolsaenggak】
suy nghĩ khác
딴생각
【ttansaenggak】
suy nghĩ khác
잡생각
【japssaenggak】
suy nghĩ lung tung
속생각
【sokssaenggak】
Suy nghĩ bên trong, ý nghĩ bên trong.
뒷생각
【dwitsaenggak】
Suy nghĩ lại, suy nghĩ sau khi sự việc xảy ra.
옥생각
【okssaenggak】
Suy nghĩ sai trái.
생각되다
【saenggakttoeda || saenggakttweda】
được nghĩ là, được coi là, được xem là
생각건대
【saenggakgeondae】
đúng như tôi suy nghĩ
옥생각하다
【okssaenggakada】
xuyên tạc, bóp méo, hư hỏng, lầm lạc.
딴생각하다
【ttansaenggakada】
nghĩ khác
풀쳐 생각
【pulchyeo saenggak】
Thoải mái, suy nghĩ thoải mái.
고양이 쥐 생각
【goyangi jwi saenggak】
(mèo nghĩ cho thân chuột), mèo khóc chuột
생각해내다
【saenggakhaenaeda】
(안출) nghĩ ra
Xem thêm
Chi tiết từ
생각 / saenggak /
danh từ







Sự suy nghĩ
사람이 머리를 써서 판단하거나 인식하는 것.
Việc con người dùng đầu óc để phán đoán hoặc nhận thức.
Sự nghĩ ngợi, sự nghĩ lại
무엇에 대한 기억.
Kí ức về điều gì đó.
Suy nghĩ
무엇을 하고 싶어 하는 마음이나 관심. 또는 그런 일.
Tấm lòng hay sự quan tâm muốn làm điều gì đó. Hoặc việc như vậy.
Ý nghĩ
어떤 일을 하려고 마음속으로 결정함. 또는 어떤 일을 하려고 하는 마음.
Sự quyết định trong lòng để làm việc nào đó. Hoặc tấm lòng muốn làm việc nào đó.
Ý tưởng
앞으로 일어날 일에 대해 상상함. 또는 그런 상상.
Sự tưởng tượng về việc sắp tới sẽ xảy ra. Hoặc sự tưởng tượng như thế.
Ý nghĩ, suy nghĩ
어떤 일에 대한 의견이나 느낌.
Ý kiến hay cảm nghĩ về việc nào đó.
Sự nghĩ đến, sự nghĩ cho, sự nghĩ về
어떤 사람이나 일에 대해 관심을 갖고 정성을 기울임. 또는 그런 일.
Quan tâm và hướng tình cảm về người hay việc nào đó. Hoặc việc như thế.
Sự suy ngẫm
세상 일의 옳고 그름을 분별하고 판단함. 또는 그런 일.
Sự phân biệt và phán đoán sự đúng sai của việc đời. Hoặc việc như thế.
(사고) sự suy nghĩ
Cảm nghĩ (느낌)
(사상) tư tưởng, tư duy
(관념) quan niệm, ý niệm, quan điểm.
Ví dụ:
생각에 잠기다
trầm tư, chìm đắm trong suy nghĩ
그는 아무 생각없이 집을 떠났다
anh ta bỏ nhà đi không chút suy nghĩ.
(의견) ý kiến, ý tưởng
(신념) niềm tin.
Ví dụ:
내 생각으로는
theo ý kiến của tôi.
(의도․의향) ý định, sự dự tính, sự dự kiến
(방책) kế hoạch
(동기) mục đích, ý muốn, động cơ.
Ví dụ:
좋은 생각
kế hoạch hay, ý kiến hay
그렇게 할 생각은 없다
không có mục đích làm như thế.
(기대) sự mong mỏi, sự trông đợi, sự mong chờ
(소원) sự ao ước, nỗi khát khao, niềm hy vọng.
Ví dụ:
생각밖의
không như ao ước, không như trông đợi.
(판단) sự suy xét, sự phán đoán
(사려) sự thận trọng
Sự cân nhắc.
Ví dụ:
생각있는
có suy xét; có cân nhắc.
(상상) giả thuyết, giả định, sự dự đoán.
Ví dụ:
생각도 못할
không thể dự đoán được.
(고려) sự để ý, sự lưu ý, sự lưu tâm
(참작) sự suy xét, sự xem xét.
Ví dụ:
생각에 넣다
để ý, lưu tâm; để suy xét.
(숙고) sự ngẫm nghĩ, sự suy tư
(추억) ký ức, hồi ức
(명상) sự hồi tưởng, sự suy tưởng (공상).
(각오) sự quyết định, sự nhất định.
Từ liên quan:
견해 대꾸 인식 상념
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
suy nghĩ
19:18 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
trăn trở
19:18 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
ý tưởng
19:18 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý