한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
돌
[ dol ]
đá
Các từ gợi ý
차돌
【chadol】
đá thạch anh
첫돌
【cheotttol】
sinh nhật đầu, ngày đầy năm, ngày thôi nôi
돌멩이
【dolmengi】
viên sỏi, viên đá nhỏ
조약돌
【joyakttol】
đá cuội, sỏi cuội
걸림돌
【geolrimttol】
vật cản, rào cản
숫돌
【sutttol】
sutdol; đá mài
돌팔이
【dolpari】
kẻ giả danh hành nghề, kẻ hành nghề lừa đảo, lang băm
고인돌
【goindol】
Goindol; ngôi mộ đá cổ
돌쩌귀
【doljjeogwi】
bản lề
돌무더기
【dolmudeogi】
đống đá
돌대가리
【doldaegari】
kẻ đầu đất
옥돌
【okttol】
đá quý, ngọc.
횟돌
【hoetdol】
đá vôi.
돌-
【dol-】
dại, hoang
돌머리
【dolmeori】
kẻ đầu đất
Xem thêm
Chi tiết từ
돌 / dol /
danh từ




Đá
흙이나 모래 등이 굳어서 생긴 단단한 덩어리.
Tảng cứng do những thứ như đất hay cát kết cứng lại thành.
Đá
건축이나 토목 공사 등에 쓰는, 돌로 된 재료.
Vật liệu bằng đá, dùng cho công trình kiến trúc hay xây dựng.
Quân cờ
바둑을 둘 때 쓰는 둥글고 납작한 작은 돌.
Viên đá nhỏ tròn và dẹt dùng khi chơi cờ vây.
Đầu đất, đồ đầu đất
(낮잡아 이르는 말로) 둔하거나 나쁜 머리. 또는 둔하거나 머리가 나쁜 사람.
(cách nói xem thường) Đầu óc kém cỏi hay đần độn. Hoặc người đần độn hay có đầu óc kém cỏi.
Ngày đầy năm, ngày thôi nôi
아기가 태어난 날로부터 한 해가 되는 날.
Ngày mà đứa trẻ được một năm tính từ ngày sinh ra.
danh từ phụ thuộc

Tuổi
생일이 돌아온 횟수를 세는 단위.
Đơn vị đếm số lần đến sinh nhật.
Năm
특정한 날이 해마다 돌아올 때, 그 횟수를 세는 단위.
Khi ngày đặc biệt đến hàng năm, đơn vị đếm số lần đó.
[광물·광산] hòn đá, sỏi (잔돌)
(라이터의) đá lửa.
Ví dụ:
돌 많은
nhiều đá.
돌을 깐
rải đá
Thôi nôi
Năm
Ví dụ:
해방 열돌 기념식
kỷ niệm 10 năm ngày giải phóng.
Từ đồng nghĩa:
바둑돌 석재
Từ liên quan:
나무
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
đá
18:45 21-07-2026
Tài Đức
Thành viên
quả cầu
18:45 21-07-2026
Vy Yến
Thành viên
thời gian từ 1 đến 2 tuổi
18:45 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý