한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
셈
[ sem ]
sự đếm, sự đếm số, sự tính số
Các từ gợi ý
뺄셈
【ppaelsem】
sự trừ đi, phép tính trừ
덧셈
【deotssem】
sự cộng thêm, sự tính thêm, phép cộng
곱셈
【gopssem】
phép tính nhân, phép nhân
속셈
【sokssem】
toan tính, chủ tâm
나눗셈
【nanutssem】
phép tính chia
셈하다
【semhada】
tính, tính toán, tính đếm
셈속
【semssok】
(속내용) bên trong, thực chất
드림셈
【deurimsem】
món trả góp.
선셈
【seonsem】
việc trả tiền trước
잔셈
【jansem】
Tính những món lợi ích nhỏ.
꿍꿍이셈
【kkungkkungisem】
âm mưu bí mật, ý đồ bí mật, mục đích bí mật.
셈판
【sempan】
(사정) tình hình, hiện trạng, thực chất của vấn đề
옥셈
【okssem】
sự tính tiền sai
아셈
【asem】
Hội nghị thượng đỉnh Á Âu, ASEM.
셈나다
【semnada】
Phân biệt, phán đoán.
Xem thêm
Chi tiết từ
셈 / sem /
danh từ






Sự đếm, sự đếm số, sự tính số
수를 세는 일.
Việc đếm số.
Sự tính toán, phần tính toán
주고받을 돈이나 물건 등을 서로 따져 밝힘. 또는 그 돈이나 물건.
Việc tính và làm rõ với nhau số tiền hay đồ vật... sẽ trao đổi. Hoặc tiền hay đồ vật đó.
Sự tính toán, sự tính đếm
수를 따져 금액이나 개수를 세어 맞추는 일.
Việc tính số rồi đếm và làm cho khớp số tiền hay số cái.
Sự cân đối, sự so đo, sự tính đếm
이익을 따져 보는 일.
Việc tính toán lợi ích.
Điều kiện
생활의 형편.
Nguyên nhân hay tình hình của công việc hay sự việc.
Điều kiện
일이나 사실의 원인이나 형편.
Tài trí phân biệt sự vật.
Sự khôn ngoan, trí khôn
사물을 분별하는 슬기.
Sự thông minh phân biệt sự vật.
danh từ phụ thuộc


Sự coi như, sự xem như
어떤 형편이나 결과를 나타내는 말.
Từ biểu thị tình hình hay kết quả nào đó.
Sự dự định
어떻게 하겠다는 생각을 나타내는 말.
Từ biểu thị suy nghĩ sẽ làm như thế nào đó.
Cứ cho là, cứ coi như là
미루어 가정함을 나타내는 말.
Từ thể hiện việc đưa ra giả định.
[수학]
(계산) sự đếm, sự tính toán.
Ví dụ:
셈이 느리다
tính toán chậm, đếm chậm.
셈이 빠르다
tính toán nhanh, đếm nhanh
(지불) chi phí, tiêu phí
Sự trả tiền, sự thanh toán.
(분별) sự phán đoán, khả năng phán đoán, sự phân biệt, khả năng nhận biết, kinh nghiệm sống.
Ví dụ:
셈이 나다
có kinh nghiệm sống.
(의도) để ý, lưu ý, lưu tâm.
Ví dụ:
…할 셈으로
với sự lưu tâm về việc ….
Từ đồng nghĩa:
계산
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tính toán, phép tính
18:50 21-07-2026
Khang Hải
Thành viên
thường dùng trong toán học
18:50 21-07-2026
Mai Trần
Thành viên
có thể chỉ việc suy nghĩ
18:50 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý