JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

정신
[ jeongsin ]
tinh thần, tâm trí, tâm linh
정신
[ jeongsin ]
thân của con thuyền, toàn bộ chiều dài phần thân con thuyền.
정신
[ jeongsin ]
tinh thần

Các từ gợi ý

정신적
【jeongsinjeok】
mang tính tinh thần
제정신
【jejeongsin】
thần kinh ổn định, tinh thần ở trạng thái bình thường vốn có
정신과
【jeongsinkkwa】
khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
제정신
【jejeongsin】
sự tỉnh táo
정신노동
【jeongsinnodong】
lao động trí óc
정신머리
【jeongsinmeori】
đầu óc, trí tuệ, chất xám
정신력
【jeongsinnyeok】
sức mạnh tinh thần
정신문화
【jeongsinmunhwa】
văn hóa tinh thần
정신병
【jeongsinppyeong】
bệnh tâm thần, bệnh thần kinh
정신대
【jeongsindae】
jeongsindae; đội phụ nữ làm gái mua vui cho lính Nhật
정신분석
【jeongsinbunseok】
Phân tích thần kinh.
정신세계
【jeongsinsegye || jeongsinsege】
tâm hồn, thế giới tâm linh
준법정신
【junppeopjjeongsin】
tinh thần tuân thủ pháp luật
정신이상
【jeongsinisang】
trạng thái dị thường về mặt tâm thần.
애사정신
【aesajeongsin】
Tình yêu công ty.
Xem thêm

Chi tiết từ

정신 / jeongsin /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
danh từ
icon Jaemy dictionary
Tinh thần, tâm trí, tâm linh
육체나 물질과 반대되는 영혼이나 마음.
Tâm hồn hay linh hồn đối ngược với vật chất và thể chất.
icon Jaemy dictionary
Tinh thần
무엇에 대해 느끼고 생각하고 판단하는 힘.
Khả năng cảm nhận rồi suy nghĩ và phán đoán về điều gì đó.
icon Jaemy dictionary
Tinh thần
마음의 자세나 태도.
Thái độ hay tư thế của tâm hồn.
icon Jaemy dictionary
Tinh thần
무엇의 밑바탕에 깔리는 의의나 목적, 이념, 사상.
Ý nghĩa hay mục đích, ý niệm, tư tưởng được đặt trên nền tảng của cái gì đó.

Từ liên quan:

정신의 분석학적 정신과 분열증 박약 착란 분석학 정신도 인류애 준법 질환 역동

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

정신ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới