한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
길
[ gil ]
Gil (bằng 2,4 hoặc 3m)
Các từ gợi ý
길다
【gilda】
dài
비탈길
【bitalkkil】
đường dốc
지름길
【jireumkkil】
đường tắt, đường ngắn nhất
살길
【salkkil】
con đường sống
길짐승
【giljjimseung】
loài động vật sống trên cạn
뒷길
【dwikkil || dwitkkil】
đường sau, lối sau
바른길
【bareungil】
đường thẳng
길목
【gilmok】
góc đường, góc quẹo
불길
【bulkkil】
ngọn lửa
길손
【gilsson】
lữ khách
오솔길
【osolkkil】
đường ngõ, đường hẻm
앞길
【apkkil】
đường cái, đường to
물길
【mulkkil】
đường thủy
발길
【balkkil】
bước đi
한길
【hangil】
đường cái, đường chính
Xem thêm
Chi tiết từ
길 / gil /
danh từ phụ thuộc

Gil (bằng 2,4 hoặc 3m)
길이의 단위.
Đơn vị đo chiều dài.
Gil; một đầu người (chiều cao của một người)
길이의 단위.
Đơn vị độ dài.
danh từ











Đường, con đường
사람이나 차 등이 지나다닐 수 있게 땅 위에 일정한 너비로 길게 이어져 있는 공간.
Không gian trải dài với độ rộng nhất định trên nền đất mà con người hay xe cộ có thể đi qua đi lại.
Đường thuỷ, đường băng
배나 비행기 등이 물 위나 공중에서 일정하게 다니는 곳.
Nơi mà thuyền hay máy bay đi lại nhất định trên mặt nước hay không trung.
Đường, con đường
목적지에 이르기 위해 거쳐 가는 공간.
Không gian phải đi qua để tới đích.
Con đường
시간이 지남에 따라 사람이 살아가거나 사회가 발전해 나가는 과정.
Quá trình mà con người sống hay xã hội phát triển theo dòng thời gian.
Con đường
사람이나 사회가 지향하는 것을 향해 가는 일.
Việc hướng tới cái mà con người hay xã hội đang hướng tới.
Nghĩa vụ, trách nhiệm
어떤 자격이나 신분으로서 해야 할 도리나 임무.
Nhiệm vụ hay đạo lý phải thực hiện với tư cách hay thân phận nào đó.
Con đường, phương tiện, cách thức
무엇을 하기 위한 방법.
Phương pháp để làm việc gì đó.
Ngay sau đó
어떤 행동이 끝나자마자 즉시.
Tức thời ngay sau khi hành động nào đó vừa kết thúc.
Trên đường
어떤 곳으로 이동하는 도중.
Trong quá trình di chuyển tới nơi nào đó.
Trên đường, đang
과정이나 도중의 뜻을 나타내는 말.
Từ biểu thị nghĩa đang trong lúc hay trong quá trình.
Độ bóng, độ sáng
물건을 오래 사용하여 표면이 매끄럽게 쓰기에 편한 상태.
Trạng thái đồ vật dùng đã lâu nên bề mặt nhẵn bóng, tiện cho việc sử dụng.
Sự thuần hoá, sự thuần dưỡng
사람이나 동물이 오랜 훈련이나 교육을 받아 말을 잘 듣고 다루기 쉽게 만드는 것.
Việc làm cho con người hay động vật trở nên biết nghe lời và dễ sai khiến vì được huấn luyện và giáo dục lâu.
(윤) độ sáng, độ bóng.
(숙련) năng khiếu, khéo tay, kỹ năng tay nghề.
(짐승 등의) thuần hoá động vật.
(깊이) độ sâu
(도로) con đường, đường phố (가로)
Ngõ, hẻm (좁은)
Đường hẻm núi (산길)
Đường đi, đường thông, lối đi (통로)
Khoảng cách (거리)
Lề đường, hẻm nhỏ (골목길)
Tuyến đường, lối đi nhỏ (경로)
Ví dụ:
길을 잃다
quên đường, lạc đường
(후진에게) 길을 양보하다 [터주다]
nhường [tránh] đường
길을 막다
chặn đường, ngáng đường.
길을 잘못 들다
lầm đường, lạc lối
길을 묻다 [가르쳐 주다]
hỏi [nhờ chỉ] đường
가는 길에
trên đường đi
(여정(旅程)) hành trình, chuyến đi
(거리) khoảng cách
(방법) phương tiện, phương pháp (비유적) (nói bóng, ví von)
Ví dụ:
피할 길
con đường nên tránh đi.
(도덕) đạo đức, nhân cách
(책의) một bộ sách
(등급) tầng lớp, giai cấp, đẳng cấp
Ví dụ:
웃길
cấp trên, thượng cấp.
Từ đồng nghĩa:
도로
Từ liên quan:
길도 천리 초행 샛길 삼포 길인 길이 옛길 길일 찻길 선리 먼길 골목 숲길 여정 큰길 인생길
Từ điển mở
Mai Trần
Thành viên
con đường
17:07 27-09-2021
Minh vương
Thành viên VIP
đường
15:40 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
lối đi
15:40 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý